Từ: 打晃儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打晃儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 晃 • 儿

Nghĩa của 打晃儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎhuàngr] lảo đảo; ngất ngưởng; loạng choạng。(身体)左右摇摆站立不稳。
病刚好,走路还有点儿打晃儿。
bệnh vừa khỏi, đi còn lảo đảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng晃: 
hoảng晃:minh hoảng (quáng mắt)
quàng晃:quàng vào
quáng晃:quáng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
打晃儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打晃儿 Tìm thêm nội dung cho: 打晃儿