Cao su chống va đập cửa

Từ: 递增 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递增:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递增 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzēng] tăng dần; tăng。一次比一次增加。
收入逐年递增
thu nhập tăng hàng năm.
产销两旺,税利递增。
sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên
递增 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递增 Tìm thêm nội dung cho: 递增