Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 递增 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzēng] tăng dần; tăng。一次比一次增加。
收入逐年递增
thu nhập tăng hàng năm.
产销两旺,税利递增。
sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng.
收入逐年递增
thu nhập tăng hàng năm.
产销两旺,税利递增。
sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 递
| đệ | 递: | đệ trình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |

Tìm hình ảnh cho: 递增 Tìm thêm nội dung cho: 递增
