Cao su chống va đập cửa

Từ: 递归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递归 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìguī] đệ quy。按照某一包含有限步数的法则或公式对一个或多个前面的元素进行运算,以确定一系列元素(如数或函数)的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
递归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递归 Tìm thêm nội dung cho: 递归