Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 通彻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通彻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通彻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngchè] hiểu; thông hiểu; thông suốt。通晓;贯通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

triệt:triệt để, triệt hạ
通彻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通彻 Tìm thêm nội dung cho: 通彻