Từ: 门客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门客 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménkè] môn khách。贵族家里养的帮困或帮忙的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
门客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门客 Tìm thêm nội dung cho: 门客