Từ: 逢迎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逢迎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逢迎 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngyíng] xu nịnh; phụ hoạ; hùa theo; a dua。说话或做事故意迎合别人的心意(含贬义)。
百般逢迎
xu nịnh bằng mọi cách; xu nịnh trăm điều.
阿谀逢迎
a dua nịnh hót

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng:buồng ngủ; buồng chuối
phùng:trùng phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt
逢迎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逢迎 Tìm thêm nội dung cho: 逢迎