Từ: 道床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道床 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàochuáng] lòng đường; lòng đường sắt。指铺在铁路路基和枕木之间的一层碎石和炉渣等,能缓和列车对铁轨的冲击,巩固轨道的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
道床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道床 Tìm thêm nội dung cho: 道床