Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遗书 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíshū] 1. di thư; tác phẩm của người trước để lại。前人留下而由后人刊印的著作(多用做书名)。
2. thư; thư từ của người chết để lại。死者临死时留下的书信。
3. sách bị thất lạc。散失的书。
2. thư; thư từ của người chết để lại。死者临死时留下的书信。
3. sách bị thất lạc。散失的书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 遗书 Tìm thêm nội dung cho: 遗书
