Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hác:
Pinyin: hao3, shi4;
Việt bính: gok3 kok3;
郝 hác
Nghĩa Trung Việt của từ 郝
(Danh) Tên một làng đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.(Danh) Họ Hác.
§ Ghi chú: Đời nhà Tấn có vợ Vương Hồn 王渾 là Chung Thị 鍾氏, vợ Vương Trạm 王湛 là Hác Thị 郝氏, hai chị em dâu ăn ở với nhau rất là nết na hòa thuận, vì thế nên đàn bà có đức hạnh gọi là chung hác 鍾郝.
hác, như "Hác (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 郝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎo]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
họ Hách。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
họ Hách。姓。
Tự hình:

Pinyin: he4, huo4;
Việt bính: kok3;
壑 hác
Nghĩa Trung Việt của từ 壑
(Danh) Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc.◎Như: nham hác 巖壑 hỏm núi, thiên san vạn hác 千山萬壑 nghìn núi muôn lũng.
(Danh) Chỗ chứa nước.
◎Như: đại hác 大壑 sông bể.
(Danh) Cái ngòi, cái ao.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
hác, như "hốc hác" (vhn)
hoác, như "toang hoác, trống hoác" (gdhn)
Nghĩa của 壑 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 17
Hán Việt: HÁCH
khe; vũng; khe suối; vũng nước。山沟或大水坑。
沟壑
khe suối
千山万壑
trăm núi nghìn khe
欲壑难填
lòng tham không đáy
Số nét: 17
Hán Việt: HÁCH
khe; vũng; khe suối; vũng nước。山沟或大水坑。
沟壑
khe suối
千山万壑
trăm núi nghìn khe
欲壑难填
lòng tham không đáy
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hác
| hác | 𫫽: | hốc hác |
| hác | 壑: | hốc hác |
| hác | 郝: | Hác (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: hác Tìm thêm nội dung cho: hác
