Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hác:

郝 hác壑 hác

Đây là các chữ cấu thành từ này: hác

hác [hác]

U+90DD, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao3, shi4;
Việt bính: gok3 kok3;

hác

Nghĩa Trung Việt của từ 郝

(Danh) Tên một làng đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Hác.
§ Ghi chú: Đời nhà Tấn có vợ Vương Hồn
là Chung Thị , vợ Vương Trạm là Hác Thị , hai chị em dâu ăn ở với nhau rất là nết na hòa thuận, vì thế nên đàn bà có đức hạnh gọi là chung hác .
hác, như "Hác (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 郝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎo]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
họ Hách。姓。

Chữ gần giống với 郝:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Chữ gần giống 郝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郝 Tự hình chữ 郝 Tự hình chữ 郝 Tự hình chữ 郝

hác [hác]

U+58D1, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4, huo4;
Việt bính: kok3;

hác

Nghĩa Trung Việt của từ 壑

(Danh) Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc.
◎Như: nham hác
hỏm núi, thiên san vạn hác nghìn núi muôn lũng.

(Danh)
Chỗ chứa nước.
◎Như: đại hác sông bể.

(Danh)
Cái ngòi, cái ao.
◇Đào Uyên Minh : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu , (Quy khứ lai từ ) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.

hác, như "hốc hác" (vhn)
hoác, như "toang hoác, trống hoác" (gdhn)

Nghĩa của 壑 trong tiếng Trung hiện đại:

[hè]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 17
Hán Việt: HÁCH
khe; vũng; khe suối; vũng nước。山沟或大水坑。
沟壑
khe suối
千山万壑
trăm núi nghìn khe
欲壑难填
lòng tham không đáy

Chữ gần giống với 壑:

, , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

Chữ gần giống 壑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壑 Tự hình chữ 壑 Tự hình chữ 壑 Tự hình chữ 壑

Nghĩa chữ nôm của chữ: hác

hác𫫽:hốc hác
hác:hốc hác
hác:Hác (tên họ)
hác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hác Tìm thêm nội dung cho: hác