Từ: 遗存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗存 trong tiếng Trung hiện đại:

[yícún] 1. để lại; còn sót lại; rớt lại。遗留。
这些石刻遗存至今已有千年。
những tấm bia đá này còn sót lại đến ngày nay đã được hàng ngàn năm rồi.
2. vật để lại; vật còn sót lại; di vật。古代遗留下来的东西。
古代文化遗存。
di vật văn hoá cổ đại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
遗存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗存 Tìm thêm nội dung cho: 遗存