Từ: 遭际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遭际 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāojì] 1. cảnh ngộ; trải qua; từng trải。境遇;经历。
2. gặp phải; vấp phải。遭遇1.。
遭际艰危
gặp gian nguy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao:tao ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
遭际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遭际 Tìm thêm nội dung cho: 遭际