Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 避實擊虛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避實擊虛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tị thật kích hư
Tránh chỗ có thực lực mà đánh vào chỗ trống (theo binh pháp của
Tôn Tử
子, chương
Hư thực
). Ý nói đánh địch thì nhắm vào chỗ quân địch để sơ hở, không có phòng bị. ☆Tương tự:
tị thật tựu hư
,
tị trọng tựu khinh
輕.

Nghĩa của 避实击虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìshíjīxū] tránh chỗ thực, tìm chỗ hư; nhằm chỗ sơ hở mà đánh (ví với không thực tế)。躲开对方的实力,寻找其薄弱的方面予以打击。也说"避实就虚"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擊

ghếch:ghếch chân
kích:kích chưởng (vỗ tay)
kếch:kếch xù, to kếch
避實擊虛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避實擊虛 Tìm thêm nội dung cho: 避實擊虛