Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 那会儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàhuìr] lúc ấy; lúc bấy giờ; khi đó; hồi đó。指示过去或将来的时候。 也说那会子。
记得那会儿他还是个不懂事的孩子。
nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.
要是到那会儿农业全部机械化了,那才美呢!
nếu đến lúc ấy nông nghiệp được cơ giới hoá tất cả thì tuyệt biết mấy!
记得那会儿他还是个不懂事的孩子。
nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.
要是到那会儿农业全部机械化了,那才美呢!
nếu đến lúc ấy nông nghiệp được cơ giới hoá tất cả thì tuyệt biết mấy!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 那
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| ná | 那: | nấn ná |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 那会儿 Tìm thêm nội dung cho: 那会儿
