Từ: 高射机关枪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高射机关枪:
Nghĩa của 高射机关枪 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshè-jīguānqiāng] súng cao xạ; súng máy cao xạ。机关枪的一种,装有特种枪架和瞄准器,主要用于射击低空飞行的敌机和空降兵,对空有效射程约2,000米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 高射机关枪 Tìm thêm nội dung cho: 高射机关枪
