Từ: 那儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 那儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 那儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàr] 1. chỗ ấy; nơi ấy。那里。
那儿的天气很热。
khí hậu nơi ấy nóng lắm.
2. lúc ấy; bấy giờ (dùng sau "打、从、由")。那时候(用在"打、从、由、"后面)。
打那儿起,他就每天早晨用半小时来锻炼身体。
bắt đầu từ đấy, mỗi buổi sáng sớm, anh ấy giành ra nửa giờ để rèn luyện thân thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
那儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 那儿 Tìm thêm nội dung cho: 那儿