Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酚, chiết tự chữ PHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酚:
酚
Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1;
酚
Nghĩa Trung Việt của từ 酚
phân, như "phân (chất carbolic acid; phenol)" (gdhn)
Nghĩa của 酚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēn]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: PHÂN
phenol; phê-non。有机化合物的一类,是芳香烃分子中苯环上的氢原子被羟基取代而成的化合物。特指苯酚。(英:phenol)。
Số nét: 11
Hán Việt: PHÂN
phenol; phê-non。有机化合物的一类,是芳香烃分子中苯环上的氢原子被羟基取代而成的化合物。特指苯酚。(英:phenol)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酚
| phân | 酚: | phân (chất carbolic acid; phenol) |

Tìm hình ảnh cho: 酚 Tìm thêm nội dung cho: 酚
