Chữ 酚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酚, chiết tự chữ PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酚

Chiết tự chữ phân bao gồm chữ 酉 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酚 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 分
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • phân, phần, phận
  • []

    U+915A, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen1;
    Việt bính: fan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 酚


    phân, như "phân (chất carbolic acid; phenol)" (gdhn)

    Nghĩa của 酚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēn]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÂN
    phenol; phê-non。有机化合物的一类,是芳香烃分子中苯环上的氢原子被羟基取代而成的化合物。特指苯酚。(英:phenol)。

    Chữ gần giống với 酚:

    , , , , , , , , , , , , 𨠉,

    Chữ gần giống 酚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酚 Tự hình chữ 酚 Tự hình chữ 酚 Tự hình chữ 酚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酚

    phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
    酚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酚 Tìm thêm nội dung cho: 酚