Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醌, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 醌
醌
Nghĩa của 醌 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn] Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: CÔN
ki-nôn (chất hữu cơ) (Hoá), (Anh: quinone)。有机化合物的一类,是芳香族母核的两个氢原子各 由一 个氧原子所代替而成的化合物。
Số nét: 15
Hán Việt: CÔN
ki-nôn (chất hữu cơ) (Hoá), (Anh: quinone)。有机化合物的一类,是芳香族母核的两个氢原子各 由一 个氧原子所代替而成的化合物。

Tìm hình ảnh cho: 醌 Tìm thêm nội dung cho: 醌
