Cao su chống va đập cửa
Từ: 采薪之忧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采薪之忧:
Nghĩa của 采薪之忧 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎixīnzhīyōu] thân mang bệnh (lời từ chối không đến)。指身患疾病,不能外出打柴。作为婉称有病而无法亲赴之辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |

Tìm hình ảnh cho: 采薪之忧 Tìm thêm nội dung cho: 采薪之忧
