Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 重炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngpào] trọng pháo; đại bác。重型大炮,如榴弹炮、加农炮、高射炮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
重炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重炮 Tìm thêm nội dung cho: 重炮