Từ: 重读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重读 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdú] đọc âm nặng; nhấn giọng。把一个词或词组里的某个音节或语句里的某几个音节读得重些,强些。例如"石头、棍子"两个词里,第一个音节重读。"老三"这个词里,第二个音节重读。"过年"里"过"字重读是"明年"的意思。"年"字重读是"过新年"的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
重读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重读 Tìm thêm nội dung cho: 重读