Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鉗制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉗制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiềm chế
Dùng uy thế áp chế người khác.
§ Cũng viết là
kiềm chế
.
◎Như:
kiềm chế tư tưởng
想.

Nghĩa của 钳制 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánzhì] kiềm chế; kìm hãm; kềm chế。用强力限制,使不能自由行动。
游击队从后方钳制住敌人的兵力。
đội du kích kìm hãm binh lực địch từ phía sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉗

cùm:gông cùm
cườm:cườm tay, hạt cườm
ghìm:ghìm chặt
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kèm:kèm cặp; kèm theo
kìm:cái kìm
kềm:kiềm kẹp (đè ép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
鉗制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉗制 Tìm thêm nội dung cho: 鉗制