Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箝, chiết tự chữ KIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箝:
箝
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
箝 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 箝
(Danh) Cái giàm (để kềm kẹp).(Động) Kẹp, cặp.
◎Như: kiềm xuất thiêu hồng đích môi thán 箝出燒紅的煤炭.
(Động) Ngậm miệng, khóa miệng.
◎Như: kiềm ngữ 箝語 cấm chỉ dân chúng bàn bạc với nhau, khống chế ngôn luận.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)
Nghĩa của 箝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钳"。同"钳"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钳"。同"钳"。
Chữ gần giống với 箝:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箝
| kiềm | 箝: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kìm | 箝: |

Tìm hình ảnh cho: 箝 Tìm thêm nội dung cho: 箝
