Chữ 箝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箝, chiết tự chữ KIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箝:

箝 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箝

Chiết tự chữ kiềm bao gồm chữ 竹 拑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箝 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 拑
  • trúc
  • cùm, kiềm
  • kiềm [kiềm]

    U+7B9D, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kim4;

    kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 箝

    (Danh) Cái giàm (để kềm kẹp).

    (Động)
    Kẹp, cặp.
    ◎Như: kiềm xuất thiêu hồng đích môi thán
    .

    (Động)
    Ngậm miệng, khóa miệng.
    ◎Như: kiềm ngữ cấm chỉ dân chúng bàn bạc với nhau, khống chế ngôn luận.
    kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)

    Nghĩa của 箝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qián]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "钳"。同"钳"。

    Chữ gần giống với 箝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Chữ gần giống 箝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箝 Tự hình chữ 箝 Tự hình chữ 箝 Tự hình chữ 箝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箝

    kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
    kìm: 
    箝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箝 Tìm thêm nội dung cho: 箝