Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑪, chiết tự chữ LÔ, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑪:

鑪 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑪

Chiết tự chữ lô, lư bao gồm chữ 金 盧 hoặc 釒 盧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 盧
  • ghim, găm, kim
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 2. 鑪 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 盧
  • kim, thực
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+946A, tổng 24 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4 lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑪

    (Danh) Lò lửa.
    § Thông
    .

    (Danh)
    Đài rượu dựng ở trước tiệm bán rượu.

    lô, như "lô (chất Rutherfordium)" (gdhn)
    lư, như "lư hương (đồ tế làm bằng đồng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑪:

    , , , , , , 𨯷, 𨯸, 𨯹,

    Dị thể chữ 鑪

    𬬻,

    Chữ gần giống 鑪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑪 Tự hình chữ 鑪 Tự hình chữ 鑪 Tự hình chữ 鑪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑪

    :lô (chất Rutherfordium)
    :lư hương (đồ tế làm bằng đồng)
    鑪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑪 Tìm thêm nội dung cho: 鑪