Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铁壁铜墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁壁铜墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁壁铜墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěbìtóngqiáng] Hán Việt: THIẾT BÍCH ĐỒNG TƯỜNG
tường đồng vách sắt; vững như thành đồng。铜墙铁壁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất
铁壁铜墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁壁铜墙 Tìm thêm nội dung cho: 铁壁铜墙