Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铆劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎojìnr] dồn sức; đổ sức; ra sức; gắng sức。集中力气,一下子使出来。
几个人一铆劲儿,就把大石头抬走了。
mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.
铆着劲儿干。
dốc sức ra mà làm việc.
几个人一铆劲儿,就把大石头抬走了。
mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.
铆着劲儿干。
dốc sức ra mà làm việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆
| mão | 铆: | mão đinh thương (máy đóng chốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 铆劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 铆劲儿
