Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铜筋铁骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜筋铁骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜筋铁骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngjīntiěgǔ] xương đồng da sắt; khoẻ mạnh dẻo dai; mình đồng da sắt。比喻十分健壮的身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
铜筋铁骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜筋铁骨 Tìm thêm nội dung cho: 铜筋铁骨