Từ: bọn đạo chích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọn đạo chích:
Dịch bọn đạo chích sang tiếng Trung hiện đại:
宵小 《盗贼昼伏夜出, 叫做宵小, 现在泛指坏人。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bọn
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| bọn | 呠: | một bọn; cả bọn |
| bọn | 𪨠: | bọn cượp |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bọn | 𦏓: | một bọn; cả bọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chích
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chích | 摭: | chích thập (thu về) |
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| chích | 炙: | chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng ) |
| chích | 跖: | |
| chích | 蹠: | chích (gan bàn chân) |
| chích | 隻: | chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) |
| chích | 𩹹: | cá chích |
| chích | 𬷩: | chim chích; chích choè |
| chích | 鶺: | chim chích; chích choè |
| chích | 𪇪: | chim chích; chích choè |