Cao su chống va đập cửa

Từ: 销歇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销歇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销歇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoxiē] mất đi; ngừng。消歇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 
销歇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销歇 Tìm thêm nội dung cho: 销歇