Cao su chống va đập cửa

Từ: 错愕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错愕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错愕 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò"è]
kinh ngạc; hoảng hốt; giật mình; thảng thốt; ngạc nhiên。仓促惊讶;惊愕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愕

ngạc:ngạc nhiên
ngắc:ngắc ngoải
错愕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错愕 Tìm thêm nội dung cho: 错愕