Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 锲而不舍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锲而不舍:
Nghĩa của 锲而不舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qièérbùshě] kiên nhẫn; miệt mài; bền bỉ; cặm cụi。雕刻一件东西,一直刻下去不放手,比喻有恒心,有毅力。
学习要有锲而不舍的精神。
học tập phải có tinh thần kiên nhẫn.
学习要有锲而不舍的精神。
học tập phải có tinh thần kiên nhẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锲
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 锲而不舍 Tìm thêm nội dung cho: 锲而不舍
