Từ: 门静脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门静脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门静脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménjìngmài] tĩnh mạch cửa。由胃、肠、脾、胰腺、胆囊等的静脉汇流而成的较大的静脉。门静脉流入肝脏又分成很多小静脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
门静脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门静脉 Tìm thêm nội dung cho: 门静脉