Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 门静脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménjìngmài] tĩnh mạch cửa。由胃、肠、脾、胰腺、胆囊等的静脉汇流而成的较大的静脉。门静脉流入肝脏又分成很多小静脉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 门静脉 Tìm thêm nội dung cho: 门静脉
