Từ: 问讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènxùn] 1. hỏi; hỏi thăm; hỏi han。有不知道或不明白的事情或道理请人解答。
问讯处
bàn (nơi) hướng dẫn
2. thăm sức khoẻ。问候。
3. chào hỏi; chắp tay chào hỏi (tăng ni chắp tay đáp lễ)。僧尼跟人应酬时合十招呼。也叫打问讯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã
问讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问讯 Tìm thêm nội dung cho: 问讯