Từ: 闷葫芦罐儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷葫芦罐儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闷葫芦罐儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménhú·luguànr] ống đựng tiền; ống bỏ tiền; ống heo。扑满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

hồ:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

:xem Lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
闷葫芦罐儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闷葫芦罐儿 Tìm thêm nội dung cho: 闷葫芦罐儿