Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闹腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[nào·teng] 1. làm ầm ĩ。吵闹;扰乱。
2. đùa vui ồn ào。说笑闹着玩。
屋里嘻嘻哈哈的闹腾得挺欢。
trong nhà cười nói hi hi ha ha rất vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
闹腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹腾 Tìm thêm nội dung cho: 闹腾