Từ: 闾左 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闾左:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闾左 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘzuǒ] xóm nghèo; dân nghèo; người cùng khổ。贫苦人民居住的地区,借指贫苦人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾

:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 
闾左 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闾左 Tìm thêm nội dung cho: 闾左