Từ: 阑珊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阑珊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阑珊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánshān]
hết thời; suy vi; tàn tạ; suy yếu; cụt; mất hết。 将尽;衰落。
意兴阑珊。
cụt hứng.
春意阑珊。
mất hết ý xuân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑

lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊

san:san hô
阑珊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阑珊 Tìm thêm nội dung cho: 阑珊