Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阔叶树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阔叶树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阔叶树 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòyèshù] cây lá to; cây lá bản (chỉ loại cây lá to như cây bạch dương, cây phong)。叶子的形状宽阔的树木,如白杨,枫树等 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
阔叶树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阔叶树 Tìm thêm nội dung cho: 阔叶树