Từ: 防微杜渐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防微杜渐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防微杜渐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángwēidùjiàn] đề phòng cẩn thận; ngăn chặn sai lầm từ đầu; bóp chết từ trong trứng nước。在错误或坏事萌芽的时候及时制止,不让它发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

tiêm:tiêm nhiễm
tiềm:tiềm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)
防微杜渐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防微杜渐 Tìm thêm nội dung cho: 防微杜渐