Cao su chống va đập cửa

Từ: 阳畦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳畦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳畦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángqí] vườn ươm (một loại vườn ươm, làm ở những nơi có nắng, bốn bên đều đắp đất, và thiết kế đồ chắn gió, khi nhiệt độ thấp hoặc ban đêm đều phải phủ chiếu hoặc tấm nhựa để giữ ấm)。苗床的一种,设在向阳的地方,四周用土培成框,北面或 四周安上风障,夜间或气温低时,在框上盖席或塑料薄膜以保温。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畦

huề:nhất huề chủng cúc (luống hoa)
阳畦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳畦 Tìm thêm nội dung cho: 阳畦