Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阴丹士林 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴丹士林:
Nghĩa của 阴丹士林 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīndānshìlín] 1. thuốc nhuộm in-đan-xơ-rin。一种有机染料,有多种颜色,最常见的是蓝色。耐洗、耐晒,能染棉、丝、毛等纤维和纺织品。
2. vải xanh sĩ lâm (nhuộm bằng in-đan-xơ-rin)。 用阴丹士林蓝染的布。
2. vải xanh sĩ lâm (nhuộm bằng in-đan-xơ-rin)。 用阴丹士林蓝染的布。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 阴丹士林 Tìm thêm nội dung cho: 阴丹士林
