Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阴谋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnmóu] 1. mưu toan ngấm ngầm。暗中策划(做坏事)。
阴谋暴乱
ngấm ngầm làm loạn
阴谋陷害好人。
ngấm ngầm hại người tốt
2. âm mưu; mưu mô。暗中做坏事的计谋。
耍阴谋
giở trò
阴谋诡计
mưu ma chước quỷ
阴谋暴乱
ngấm ngầm làm loạn
阴谋陷害好人。
ngấm ngầm hại người tốt
2. âm mưu; mưu mô。暗中做坏事的计谋。
耍阴谋
giở trò
阴谋诡计
mưu ma chước quỷ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 阴谋 Tìm thêm nội dung cho: 阴谋
