Từ: 阻难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻难 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔnàn] gây khó dễ; gây khó khăn。阻挠留难。
再三阻难
nhiều lần gây khó dễ
无理阻难
gây khó khăn vô lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
阻难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻难 Tìm thêm nội dung cho: 阻难