Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 早早儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早早儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早早儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎozǎor] mau; nhanh; sớm sớm。赶快;提早。
要来,明天早早儿来。
nếu đến thì ngày mai đến sớm sớm.
决定办,就早早儿办。
quyết định làm thì làm sớm sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
早早儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早早儿 Tìm thêm nội dung cho: 早早儿