Từ: 阿姨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿姨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿姨 trong tiếng Trung hiện đại:

[āyí]
1. dì; cô; mợ; thím; bác gái。姨母。
2. cô (xưng hô với người phụ nữ xấp xỉ bằng tuổi mẹ mình)。儿童称呼跟母亲年岁差不多的无亲属关系的妇女。
阿姨,你好。
chào cô!
3. cô; vú (xưng hô với bảo mẫu)。对保育员或保姆的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨

di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
:dì (em mẹ); dì ghẻ
阿姨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿姨 Tìm thêm nội dung cho: 阿姨