Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
a phú hãn
Tiếng Anh: Afghanistan.
Nghĩa của 阿富汗 trong tiếng Trung hiện đại:
[āfúhǎn] Áp-ga-ni-xtan; A Phú Hãn; Afghanistan (viết tắt là Afg.)。阿富汗位于亚洲中部偏西南的内陆国家。绝大多数地区干旱且多山,农业为其主要产业;大多数矿产资源未被开发。自古以来阿富汗多次为外敌入侵,喀布尔为其 首都及最大城市。人口28,717,213 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| khan | 汗: | khan hiếm |

Tìm hình ảnh cho: 阿富汗 Tìm thêm nội dung cho: 阿富汗
