Từ: 降水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 降水 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngshuǐ] mưa; mưa tuyết。从大气中落到地面的固体或液体形式的水,主要形式是雨和雪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
降水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降水 Tìm thêm nội dung cho: 降水