Từ: 陡变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陡变 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒubiàn] đột nhiên thay đổi; đột nhiên biến đổi。突然改变或变化。
面色陡变
nét mặt đột nhiên thay đổi.
天气陡变
thời tiết đột nhiên thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
陡变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陡变 Tìm thêm nội dung cho: 陡变