Từ: 陡度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陡度 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒudù] độ dốc; dốc。一量在每单位距离的数值变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
陡度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陡度 Tìm thêm nội dung cho: 陡度