Từ: 除开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除开 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúkāi] trừ ra; ngoài ra。除了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
除开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除开 Tìm thêm nội dung cho: 除开