Từ: 陶铸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶铸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陶铸 trong tiếng Trung hiện đại:

[táozhù] 1. lò rèn đúc。烧制陶器和铸造金属器物。
2. đào tạo nhân tài; bồi dưỡng nhân tài。比喻造就人才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸

chú:chú chung (đúc chuông)
陶铸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陶铸 Tìm thêm nội dung cho: 陶铸